Đến với ABland, Quý khách sẽ được cung cấp dịch vụ tốt nhất
ABland cung cấp đầy đủ các thủ tục pháp lý về nhà đất, mang lại những lợi ích tốt nhất đến khách hàng. Hồ sơ được thực hiện nhanh chóng, đúng thời hạn đã cam kết. Đội ngũ Nhân viên chuyên nghiệp có nghiệp vụ tốt, am hiểu pháp luật, phục vụ tận tình. ABLand đảm bảo cung cấp dịch vụ tốt nhất và có phí dịch vụ phải chăng đến khách hàng.
Thủ tục nhanh gọn, tiết kiệm tối đa thời gian quý báu của khách hàng. Đặc biệt, quý khách đến với ABland sẽ được tư vấn miễn phí về các dịch vụ pháp lý nhà đất.
Các dịch vụ ABland cung cấp:
1. Sang tên (Mua bán, tặng cho bất động sản)
1.1. Các loại giấy tờ cần thiết:
- Một bộ hồ sơ nhà đầy đủ: chủ quyền nhà, đất, trước bạ, hợp đồng mua bán (nếu có), bản vẽ hiện trạng nhà đất (nếu có), biên lai thuế nhà đất.
- Đối với cá nhân: CMND + Hộ khẩu + Giấy chứng nhận kết hôn của hai bên mua và bán, photo mỗi thứ 02 bản và 02 bản sao y.
- Đối với công ty: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Biên bản họp Hội đồng thành viên (Công ty TNHH) hoặc Biên bản họp Hội đồng quản trị (công ty cổ phần); Quyết định ủy quyền cho người đại diện mua, bán; Điều lệ.
1.2. Phí dịch vụ, thời gian thực hiện
|
Hồ sơ |
Đơn giá/hồ sơ (đồng) |
Thời gian thực hiện |
|
| Quận: 1, 3, 4, 5, 6, 10, 11, P.Nhuận, BThạnh, Tân Bình |
4.000.000 |
01 tháng |
1,5 tháng |
| Quận: 8, Tân Phú, Gò Vấp |
4.500.000 |
01 tháng |
1,5 tháng |
| Quận 2, 7, 9, 12, Thủ Đức, Bình Tân |
5.000.000 |
1,5 tháng |
02 tháng |
| Huyện: Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè, Bình Chánh |
7.000.000 |
02 tháng |
2,5 tháng |
* Đối với các loại giấy chủ quyền nhà như (giấy mềm, giấy trắng): giấy phép chuyển dịch nhà, giấy phép công nhận quyền sở hữu nhà, giấy phép hợp thức hóa quyền sử dụng nhà ở, giấy phép mua bán nhà…. Phải tiến hành cấp đổi chủ quyền rồi mới chuyển nhượng được.
* Riêng đối với hồ sơ của tổ chức: Mức phí là 7.000.000 đ/1 hồ sơ (bảy triệu đồng).
* Khách hàng có nhu cầu rút ngắn thời gian hoàn tất hồ sơ, ABland cung cấp dịch vụ làm nhanh. Tùy thuộc vào thời gian rút ngắn và tính chất của hồ sơ, mức phí sẽ do ABland thỏa thuận với khách hàng.
* Đối với hồ sơ chuyển nhượng, ABLand còn phối hợp với ABBank cung cấp dịch vụ thanh toán qua ngân hàng. Đây là Phương thức thanh toán rất an toàn nhằm giúp hai bên mua bán an tâm trong giao dịch và hạn chế tối đa rủi ro về thanh toán.
2. Đổi chủ quyền cũ sang chủ quyền mới, hợp thức hoá
* Đối với các hồ sơ đang vay vốn tại ABbank, chủ quyền nhà đất cũ: ABland có thể làm thủ tục mượn hồ sơ từ ngân hàng để làm thủ tục cấp đổi sang Chủ quyền mới.
2.1. Các loại giấy tờ cần thiết:
a. Loại CQ
- Giấy hồng cũ (giấy CNQSHNƠ&QSDĐƠ) theo NĐ 61/CP ngày 5/7/1994
- Giấy đỏ (giấy CNQSDĐ có tài sản trên đất) theo NĐ 181/CP ngày 29/10/2004
- Các loại giấy mềm sau năm 1975 như:
+ Giấy chứng nhận QSHN
+ Giấy phép mua bán nhà
+ Giấy HTH QSHN ..v.v
- Các loại giấy mềm trước năm 1975 như:
+ Giấy CNQSDĐ
+ Bằng khoán điền thổ
+ Đoạn mãi ..v.v.
- Giấy CNQSDĐ (giấy đỏ đất)
b. Thành phần hồ sơ
- Một trong các loại chủ quyền:
+ Giấy hồng cũ theo NĐ 61/CP ngày 5/7/1994
+ Giấy CNQSĐ có tài sản gắn liền với đất theo NĐ 181/CP ngày 29/10/2004
+ Các loại giấy mềm sau năm 1975 như:
Giấy chứng nhận QSHN
Giấy phép mua bán nhà
Giấy hợp thức hóa QSHN..v.v.
+ Các loại giấy mềm trước năm 1975 như:
Giấy CNQSDĐ
Bằng khoán điền thổ
Đoạn mãi..v.v
+ Giấy CNQSDĐ (giấy đỏ đất)
- Tờ khai lệ phí trước bạ
- Bản vẽ hiện trạng
- Nếu đã qua mua bán thì phải có thêm HĐMB và tờ khai lệ phí trước bạ mới
- Nếu có xây dựng lại thì hồ sơ phải có thêm:
+ Bản vẽ xin phép xây dựng
+ Giấy phép xây dựng
+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành
+ Bản vẽ hoàn công
+ Tờ khai trước bạ xây dựng
+ Trên chủ quyền phải có cập nhật diện tích mới CHÚ Ý KHI CẤP ĐỔI
+ Khi đo vẽ lại thì bản vẽ hiện trạng phải đúng với chủ quyền, đúng với bản vẽ xin phép xây dựng
2.2. Phí dịch vụ và thời gian thực hiện
a. Nhà biệt thự:
- 20.000.000 đồng/hồ sơ (nhà < 300m2)
- 25.000.000 đồng/hồ sơ (nhà 300 m2 – 500m2)
- 30.000.000 đồng/hồ sơ (nhà > 500m2)
- Thời gian thực hiện : 05 tháng
b. Nhà phố:
- Hiện trạng nhà đúng theo chủ quyền:
| Hồ sơ | Đơn giá/hồ sơ (đồng) | Thời gian thực hiện |
| Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh | 12.000.000 | 3,5 tháng |
| Quận 2, 7, 9, 12, Thủ Đức, Bình Tân | 14.000.000 | 3,5 tháng |
| Huyện Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè, Bình Chánh | 16.000.000 | 04 tháng |
- Trường hợp diện tích nhà sai so với chủ quyền, tùy vào thực tế hồ sơ sẽ thông báo đơn giá cụ thể.
c. Trường hợp đặc biệt:
- Các trường hợp hồ sơ xin hợp thức hóa phức tạp thiếu nhiều cơ sở pháp lý nhưng xét thấy làm được, giá cả tùy theo thỏa thuận với khách hàng (từ 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng).
- Khách hàng đóng các loại phí và thuế sau:
+ Lệ phí trước bạ.
+ Tiền sử dụng đất.
+ Tiền phạt xây dựng không phép (nếu có).
+ Tiền phạt xây dựng sai phép (nếu có).
+ Chi phí kiểm tra bản vẽ 500.000 đồng/hồ sơ (nếu có).
+ Chi phí bản vẽ, các khoản thuế, phí và lệ phí hành chánh v.v.
- Tất cả thời gian trên được tính kể từ khi quý khách cung cấp hồ sơ đầy đủ và không kể thời gian đo vẽ, kiểm tra bản vẽ.
3. Xoá thế chấp
3.1. Các giấy tờ cần thiết:
- Chủ quyền nhà, đất
- Công văn giải chấp của Ngân hàng nơi cho thế chấp
3.2. Đơn giá dịch vụ:
- 800.000 đồng/hồ sơ,
- Đối với các hồ sơ giải chấp tại các Huyện: Củ Chi, Nhà Bè, Hóc Môn, Bình Chánh là 1.500.000 đồng.
3.3. Thời gian thực hiện
- 02 ngày đối với hồ sơ đăng ký giải chấp tại Trung tâm thông tin tài nguyên môi trường và đăng ký nhà đất.
- Tối đa 07 ngày đối với hồ sơ đăng ký giải chấp tại Ủy ban Nhân dân Quận/Huyện.
4. Kê khai di sản thừa kế
4.1. Các giấy tờ cần thiết
a. Loại CQ
- Giấy hồng cũ (giấy CNQSHNH&QSDĐƠ) theo NĐ 61/CP ngày 5/7/1994
- Giấy đỏ (giấy CNQSDĐ có tài sản trên đất) theo NĐ 181/CP ngày 29/10/2004
- Giấy hồng mới theo NĐ 90/2006/NĐ-CP ngày 06/09/2006
- Các loại giấy mêm sau năm 1975 như:
+ Giấy chứng nhận QSHN
+ Giấy phép mua bán nhà
+ Giấy HTH QSHN..v.v
- Giấy CNQSDĐ (giấy đỏ đất)
b. Thành phần hồ sơ
- Một trong các loại chủ quyền:
+ Giấy hồng cũ theo NĐ 61/CP ngày 5/7/1994
+ Giấy CNQSĐ có tài sản gắn liền với đất theo NĐ 181/CP ngày 29/10/2004
+ Giấy hồng mới theo NĐ 90/2006/NĐ-CP ngày 6/9/2006
+ Các loại giấy hồng mới ban hành sau năm 2007
+ Các loại giấy mềm sau năm 1975 như:
Giấy chứng nhận QSHN
Giấy phép mua bán nhà
Giấy hợp thức hóa QSHN..v.v
Giấy CNQSDĐ (giấy đỏ đất)
- Tờ khai lệ phí trước bạ
- Bản vẽ hiện trạng
- Nếu đã qua mua bán thì phải có thêm HĐMB và tờ khai lệ phí trước bạ mới
- Nếu có xây dựng lại thì hồ sơ phải có thêm:
+ Bản vẽ xin phép xây dựng
+ Giấy phép xây dựng
+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành
+ Bản vẽ hoàn công
+ Tờ khai trước bạ xây dựng
+ Trên chủ quyền phải có cập nhật diện tích mới
- Giấy chứng tử của người chết
- Một trong các giấy tờ nhân thân sau:
+ Cha mẹ của người để lại di sản:
CMND+HK
Giấy khai sinh của người đã chết
Giấy xác nhận của UBND phường
+ Vợ/chồng của người để lại di sản
CMND+HK
Giấy đăng ký kết hôn
+ Con của người để lại di sản
CMND+HK
Giấy khai sinh các con
4.2 Đơn giá dịch vụ : 5.000.000 đồng/hồ sơ
4.3. Thời gian thực hiện: 01 (một) tháng kể từ ngày hồ sơ được niêm yết xong tại Phường (xã).
* Đối với hồ sơ kê khai di sản có yếu tố nước ngoài, tuỳ trường hợp sẽ có giá cụ thể.
5. Nhập thửa, tách thửa
5.1. Các giấy tờ cần thiết
a. Loại CQ
- Giấy hồng cũ (giấy CNQSHNH&QSDĐƠ) theo NĐ 61/CP ngày 5/7/1994
- Giấy đỏ (giấy CNQSDĐ có tài sản trên đất) theo NĐ 181/CP ngày 29/10/2004
- Giấy hồng mới theo NĐ 90/2006/NĐ-CP ngày 06/09/2006
- Các loại giấy mềm sau năm 1975 như:
+ Giấy chứng nhận QSHN
+ Giấy phép mua bán nhà
+ Giấy HTH QSHN..v.v
- Giấy CNQSDĐ (giấy đỏ đất)
b. Thành phần hồ sơ
- Một trong các loại chủ quyền:
+ Giấy hồng cũ theo NĐ 61/CP ngày 5/7/1994
+ Giấy CNQSĐ có tài sản gắn liền với đất theo NĐ 181/CP ngày 29/10/2004
+ Giấy hồng mới theo NĐ 90/2006/NĐ-CP ngày 6/9/2006
+ Các loại giấy mềm sau năm 1975 như:
Giấy chứng nhận QSHN
Giấy phép mua bán nhà
Giấy hợp thức hóa QSHN..v.v
+ Giấy CNQSDĐ (giấy đỏ đất)
- Tờ khai lệ phí trước bạ
- Bản vẽ hiện trạng
- Nếu đã qua mua bán thì phải có thêm HĐMB và tờ khai lệ phí trước bạ mới
- Nếu có xây dựng lại thì hồ sơ phải có thêm:
+ Bản vẽ xin phép xây dựng
+ Giấy phép xây dựng
+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành
+ Bản vẽ hoàn công
+ Tờ khai trước bạ xây dựng
+ Trên chủ quyền phải có cập nhật diện tích mới
5.2 Đơn giá dịch vụ
a. Đơn giá dịch vụ:
- Đối với hồ sơ phải tách thửa trước khi chuyển nhượng tại các Quận như:
| Hồ sơ | Đơn giá/hồ sơ (đồng) | Thời gian thực hiện |
| Quận: 2, 9, 10, 12, Thủ Đức, Bình Tân và Thủ Đức | 14.000.000 | 4 - 5 tháng |
- Đối với hồ sơ chuyển nhượng tại Phòng Công chứng và đã trước bạ sau đó tách thửa tại các Quận như:
| Hồ sơ | Đơn giá/hồ sơ (đồng) | Thời gian thực hiện |
| Quận: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Bình Thạnh, Tân Phú và Phú Nhuận | 12.000.000 | 3,5 tháng |
b. Hồ sơ tại các Huyện: Củ Chi, Nhà Bè, Hóc Môn, Bình Chánh
- Phí dịch vụ: 16.000.000 đồng/hồ sơ
- Thời gian thực hiện: 04 tháng
Lưu ý: Tất cả không bao gồm chi phí bản vẽ, chi phí kiểm tra bản vẽ (500.000 đồng/hồ sơ), các khoản thuế, phí và lệ phí hành chánh…
6. Xin giấy phép xây dựng
6. 1. Các giấy tờ cần thiết
a. Loại CQ
- Giấy hồng cũ (giấy CNQSHNH&QSDĐƠ) theo NĐ 61/CP ngày 5/7/1994
- Giấy đỏ (giấy CNQSDĐ có tài sản trên đất) theo NĐ 181/CP ngày 29/10/2004
- Các loại giấy mềm sau năm 1975 như:
+ Giấy chứng nhận QSHN
+ Giấy phép mua bán nhà
+ Giấy HTH QSHN..v.v
- Các loại giấy mềm trước năm 1975 như:
+ Giấy CNQSDĐ
+ Bằng khoán điền thổ
+ Đoạn mãi ..v.v.
- Giấy CNQSDĐ (giấy đỏ đất)
b. Thành phần hồ sơ
- Một trong các loại chủ quyền:
+ Giấy hồng cũ theo NĐ 61/CP ngày 5/7/1994
+ Giấy CNQSĐ có tài sản gắn liền với đất theo NĐ 181/CP ngày 29/10/2004
+ Các loại giấy mềm sau năm 1975 như:
Giấy chứng nhận QSHN
Giấy phép mua bán nhà
Giấy hợp thức hóa QSHN..v.v
+ Các loại giấy mềm trước năm 1975 như:
Giấy CNQSDĐ
Bằng khoán điền thổ
Đoạn mãi..v.v
+ Giấy CNQSDĐ (giấy đỏ đất)
- Tờ khai lệ phí trước bạ
- Bản vẽ hiện trạng
- Nếu đã qua mua bán thì phải có thêm HĐMB và tờ khai lệ phí trước bạ mới
6.2. Đơn giá dịch vụ
+ Nhà phố: 6.000.000 đồng/hồ sơ
+ Nhà biệt thự: 10.000.000 đồng/hồ sơ
6.3. Thời gian thực hiện: 30 ngày (không tính thời gian thiết kế bản vẽ 5 ngày)
*Nếu bao luôn bản vẽ thiết kế xin phép xây dựng tính 15.000 đồng/m2 => Quận Bình Thạnh là 16.000đồng/m2.
7. Hoàn công công trình
7.1. Đơn giá dịch vụ:
- Phí dịch vụ : 2.500.000 đồng/ hồ sơ
- Thời gian: 10 ngày đối với hồ sơ tại Trung tâm thông tin tài nguyên môi trường và đăng ký nhà đất; 18 ngày đối với hồ sơ tại các Quận – Huyện.
* Trường hợp này chỉ áp dụng cho các công trình xây dựng đúng phép, nếu sai phép phải chuyển qua xử lý vi phạm.
+ DTXD trên 100m2: 15.000 đồng/m2
+ DTXD dưới 100m2: 10.000 đồng/ m2 và 1.000.000 đồng phí lập văn bản nghiệm thu.
+ Thời gian thực hiện: 10 ngày hoặc do 2 bên thoả thuận.
7.2. Các giấy tờ cần thiết
a. Loại CQ
- Giấy hồng cũ (giấy CNQSHNH&QSDĐƠ) theo NĐ 61/CP ngày 5/7/1994
- Giấy đỏ (giấy CNQSDĐ có tài sản trên đất) theo NĐ 181/CP ngày 29/10/2004
- Giấy CNQSDĐ (giấy đỏ đất)
b. Thành phần hồ sơ
- Một trong các loại chủ quyền:
+ Giấy hồng cũ theo NĐ 61/CP ngày 5/7/1994
+ Giấy CNQSĐ có tài sản gắn liền với đất theo NĐ 181/CP ngày 29/10/2004
+ Giấy CNQSDĐ (giấy đỏ đất)
- Tờ khai lệ phí trước bạ
- Bản vẽ hiện trạng
- Nếu đã qua mua bán thì phải có thêm HĐMB và tờ khai lệ phí trước bạ mới
- Bản vẽ xin phép xây dựng
- Giấy phép xây dựng
- Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành
- Bản vẽ hoàn công
- Tờ khai trước bạ xây dựng
Điện thoại liên hệ: 08.39393772
0937 833 818 (Mr. Trường)
0902 630 246 (Mr. Quyền)



